Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eat your greens

/it jʊr ɡriːnz/ B2 IELTS

Nghĩa

Ăn rau, đặc biệt là rau lá, để tốt cho sức khỏe. phr.

Định nghĩa · To eat vegetables, especially leafy ones, for health.

“Make sure to eat your greens for a balanced diet.”Đảm bảo ăn rau để có chế độ ăn cân bằng.

“She always reminds her kids to eat their greens.”Cô ấy luôn nhắc nhở bọn trẻ ăn rau.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về chế độ ăn uống trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để khuyến khích ăn uống lành mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...