Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put it to rest

/pʊt ɪt tə rɛst/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết một bất đồng hoặc vấn đề phr.

Định nghĩa · to settle a disagreement or issue

“They decided to put it to rest once and for all.”Họ đã quyết định giải quyết vấn đề một lần và mãi mãi.

“It's time to put this argument to rest.”Đã đến lúc giải quyết cuộc tranh cãi này.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quyết tâm trong IELTS Writing.

Ghi chú · Cụm này thường được dùng khi muốn chấm dứt một vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...