Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · risk · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sail into uncharted waters

/seɪl ˈɪntuː ʌnˈʧɑːrtɪd ˈwɔːtərz/ B2 IELTS

Nghĩa

đi vào tình huống nguy hiểm hoặc chưa biết phr.

Định nghĩa · to enter a risky or unknown situation

“Starting a new business is like sailing into uncharted waters.”Bắt đầu một doanh nghiệp mới giống như đi vào vùng nước chưa được khám phá.

“She felt like she was sailing into uncharted waters with her new project.”Cô ấy cảm thấy như đang bước vào vùng nước chưa được khám phá với dự án mới của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về sự không chắc chắn.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả sự mạo hiểm trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...