get out of your comfort zone
Nghĩa
Định nghĩa · to try new things that are challenging
“To grow, you need to get out of your comfort zone.”Để phát triển, bạn cần ra khỏi vùng an toàn của mình.
“Traveling can help you get out of your comfort zone.”Du lịch có thể giúp bạn thoát khỏi vùng an toàn của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài viết về sự phát triển bản thân.
Ghi chú · Khuyến khích sự phát triển cá nhân.