Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · risk · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get out of your comfort zone

/ɡɛt aʊt əv jʊər ˈkʌmfərt zoʊn/ B2 IELTS

Nghĩa

thử những điều mới mẻ và thách thức phr.

Định nghĩa · to try new things that are challenging

“To grow, you need to get out of your comfort zone.”Để phát triển, bạn cần ra khỏi vùng an toàn của mình.

“Traveling can help you get out of your comfort zone.”Du lịch có thể giúp bạn thoát khỏi vùng an toàn của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài viết về sự phát triển bản thân.

Ghi chú · Khuyến khích sự phát triển cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...