Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · risk · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a gamble

B2 IELTS

Nghĩa

hành động mạo hiểm được thực hiện với hy vọng có kết quả tốt phr.

Định nghĩa · a risky action taken in hopes of a good outcome

“Starting a new business can be a gamble.”Bắt đầu một doanh nghiệp mới có thể là một cuộc mạo hiểm.

“Investing in stocks is often seen as a gamble.”Đầu tư vào cổ phiếu thường được coi là một cuộc mạo hiểm.

Đồng nghĩa riskbet

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự không chắc chắn trong quyết định.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ hành động không chắc chắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...