Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get in sync

/ɡɛt ɪn sɪŋk/ B2 IELTS

Nghĩa

Trở nên phối hợp hoặc đồng ý với ai đó hoặc cái gì đó. phr.

Định nghĩa · To become coordinated or agree with someone or something.

“We need to get in sync before the presentation.”Chúng ta cần phối hợp trước khi thuyết trình.

“The team worked hard to get in sync for the event.”Nhóm đã làm việc chăm chỉ để phối hợp cho sự kiện.

Đồng nghĩa coordinateharmonize

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hợp tác trong phần nói.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh làm việc nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...