Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eat humble pie

/iːt ˈhʌmbl paɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

thừa nhận bạn đã sai và xin lỗi phr.

Định nghĩa · to admit you were wrong and apologize

“After the mistake, he had to eat humble pie.”Sau sai lầm, anh ấy phải xin lỗi.

“She ate humble pie after losing the argument.”Cô ấy đã xin lỗi sau khi thua trong cuộc tranh luận.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện tính khiêm tốn trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi người ta phải nhận lỗi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...