egg on your face
/ɛɡ ɑn jʊr feɪs/ B2 IELTS
Nghĩa
trông ngu ngốc hoặc xấu hổ
phr.
Định nghĩa · to look foolish or embarrassed
“He had egg on his face after making that mistake.”Anh ấy trông ngu ngốc sau khi phạm sai lầm đó.
“She felt she had egg on her face for her wrong prediction.”Cô ấy cảm thấy xấu hổ vì dự đoán sai.
Đồng nghĩa
embarrassedfoolish
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện cảm xúc trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng khi ai đó cảm thấy xấu hổ.