Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

egg on your face

/ɛɡ ɑn jʊr feɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

trông ngu ngốc hoặc xấu hổ phr.

Định nghĩa · to look foolish or embarrassed

“He had egg on his face after making that mistake.”Anh ấy trông ngu ngốc sau khi phạm sai lầm đó.

“She felt she had egg on her face for her wrong prediction.”Cô ấy cảm thấy xấu hổ vì dự đoán sai.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi ai đó cảm thấy xấu hổ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...