eat like a bird
/iːt laɪk ə bɜrd/ B2 IELTS
Nghĩa
ăn rất ít
phr.
Định nghĩa · to eat very little
“He eats like a bird; you’d think he’s on a diet.”Anh ấy ăn rất ít; bạn sẽ nghĩ anh ấy đang ăn kiêng.
“She eats like a bird and stays fit.”Cô ấy ăn rất ít và vẫn giữ dáng.
Đồng nghĩa
eat sparinglyhave a small appetite
Cụm hay dùng
eat like a bird at dinnershe eats like a bird
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả thói quen trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ thói quen ăn uống.