Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cook the books

/kʊk ðə bʊks/ B2 IELTS

Nghĩa

làm giả hồ sơ tài chính phr.

Định nghĩa · to falsify financial records

“The accountant was fired for cooking the books.”Kế toán đã bị sa thải vì làm giả hồ sơ tài chính.

“Cooking the books can lead to serious consequences.”Làm giả hồ sơ tài chính có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong văn viết để thể hiện sự nghiêm túc.

Ghi chú · Dùng trong lĩnh vực tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...