cook the books
Nghĩa
Định nghĩa · to falsify financial records
“The accountant was fired for cooking the books.”Kế toán đã bị sa thải vì làm giả hồ sơ tài chính.
“Cooking the books can lead to serious consequences.”Làm giả hồ sơ tài chính có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
Mẹo IELTS · Sử dụng trong văn viết để thể hiện sự nghiêm túc.
Ghi chú · Dùng trong lĩnh vực tài chính.