Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

slice of the pie

/slaɪs əv ðə paɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần chia sẻ, thường là tiền phr.

Định nghĩa · a share of something, often money

“Everyone wants a slice of the pie in this business.”Ai cũng muốn có một phần trong công việc này.

“He got a slice of the pie after the successful project.”Anh ấy đã nhận được một phần sau dự án thành công.

Mẹo IELTS · Dùng trong bài viết để thể hiện sự công bằng.

Ghi chú · Dùng để chỉ lợi ích cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...