slice of the pie
/slaɪs əv ðə paɪ/ B2 IELTS
Nghĩa
một phần chia sẻ, thường là tiền
phr.
Định nghĩa · a share of something, often money
“Everyone wants a slice of the pie in this business.”Ai cũng muốn có một phần trong công việc này.
“He got a slice of the pie after the successful project.”Anh ấy đã nhận được một phần sau dự án thành công.
Cụm hay dùng
get a slice of the piewant a slice of the pie
Mẹo IELTS · Dùng trong bài viết để thể hiện sự công bằng.
Ghi chú · Dùng để chỉ lợi ích cá nhân.