Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get a bang for your buck

/ɡɛt ə bæŋ fɔr jʊr bʌk/ B2 IELTS

Nghĩa

Được giá trị tốt cho số tiền của bạn. phr.

Định nghĩa · To get good value for your money.

“I always look for deals to get a bang for my buck.”Tôi luôn tìm kiếm các ưu đãi để có giá trị tốt cho tiền của mình.

“Investing wisely helps you get a bang for your buck.”Đầu tư khôn ngoan giúp bạn có giá trị tốt cho số tiền của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự thông minh trong chi tiêu.

Ghi chú · Dùng khi nói về giá trị và chi phí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...