Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bitter pill to swallow

/ˈbɪtər pɪl tə ˈswɑloʊ/ B2 IELTS

Nghĩa

tình huống khó khăn hoặc không dễ chịu mà phải chấp nhận phr.

Định nghĩa · a difficult or unpleasant situation that must be accepted

“Losing the match was a bitter pill to swallow.”Thua trận là một điều khó chấp nhận.

“Accepting the job loss was a bitter pill to swallow.”Chấp nhận mất việc là một điều khó chấp nhận.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chấp nhận trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ điều khó khăn trong cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...