a dollar short
/ə ˈdɑlər ʃɔrt/ B2 IELTS
Nghĩa
thiếu tiền hoặc tài nguyên.
phr.
Định nghĩa · to be lacking money or resources.
“I was a dollar short when I tried to buy the ticket.”Tôi thiếu một đồng khi cố gắng mua vé.
“He's always a dollar short when it comes to paying bills.”Anh ấy luôn thiếu tiền khi phải thanh toán hóa đơn.
Đồng nghĩa
short on cash
Cụm hay dùng
be a dollar shortfind a dollar short
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần nói về tài chính cá nhân.
Ghi chú · Thường dùng khi thiếu tiền.