Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

splash out

/splæʃ aʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

tiêu nhiều tiền vào một cái gì đó đặc biệt. phr.

Định nghĩa · to spend a lot of money on something special.

“I decided to splash out on a new laptop.”Tôi quyết định tiêu nhiều tiền cho một chiếc laptop mới.

“They splashed out on a fancy dinner.”Họ đã tiêu nhiều tiền cho một bữa tối sang trọng.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để mô tả hành động tiêu tiền cho niềm vui.

Ghi chú · Thường dùng khi muốn thưởng thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...