make a meal out of something
/meɪk ə miːl aʊt ʌv ˈsʌmθɪŋ/ B2 IELTS
Nghĩa
làm to chuyện từ điều nhỏ nhặt
phr.
Định nghĩa · to make a big deal out of something small
“He made a meal out of his minor injury, seeking attention.”Anh ấy đã làm to chuyện về vết thương nhỏ của mình để thu hút sự chú ý.
“Don't make a meal out of this issue; it's not that serious.”Đừng làm to chuyện về vấn đề này; nó không nghiêm trọng đến vậy.