Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a meal out of something

/meɪk ə miːl aʊt ʌv ˈsʌmθɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

làm to chuyện từ điều nhỏ nhặt phr.

Định nghĩa · to make a big deal out of something small

“He made a meal out of his minor injury, seeking attention.”Anh ấy đã làm to chuyện về vết thương nhỏ của mình để thu hút sự chú ý.

“Don't make a meal out of this issue; it's not that serious.”Đừng làm to chuyện về vấn đề này; nó không nghiêm trọng đến vậy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...