Kho từ › Idioms · food › make a meal out of something

make a meal out of something

B2 phr. 📁 Idioms · food IELTS
làm to chuyện từ điều nhỏ nhặt
UK /meɪk ə miːl aʊt ʌv ˈsʌmθɪŋ/ · US /meɪk ə miːl aʊt ʌv ˈsʌmθɪŋ/
to make a big deal out of something small
He made a meal out of his minor injury, seeking attention.
→ Anh ấy đã làm to chuyện về vết thương nhỏ của mình để thu hút sự chú ý.
Don't make a meal out of this issue; it's not that serious.→ Đừng làm to chuyện về vấn đề này; nó không nghiêm trọng đến vậy.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...