Kho từ › Idioms · money › live off the fat of the land

live off the fat of the land

B2 phr. 📁 Idioms · money IELTS
sống tốt nhờ vào tài nguyên sẵn có.
UK /lɪv ɔf ðə fæt ʌv ðə lænd/ · US /lɪv ɔf ðə fæt ʌv ðə lænd/
to live well on the resources available.
They live off the fat of the land with their successful farm.
→ Họ sống tốt nhờ vào tài nguyên của trang trại thành công.
He enjoys living off the fat of the land.→ Anh ấy thích sống tốt nhờ vào tài nguyên sẵn có.
Đồng nghĩa
live comfortablyenjoy abundance
Collocations
live off the fat of the landenjoy living off the fat of the land
🎯 IELTS: Dùng cụm này khi nói về sự đầy đủ trong cuộc sống.
Cụm này thường dùng để chỉ cuộc sống sung túc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...