Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cook up a storm

/kʊk ʌp ə stɔrm/ B2 IELTS

Nghĩa

chuẩn bị nhiều thức ăn phr.

Định nghĩa · to prepare a lot of food

“She cooked up a storm for the family gathering.”Cô ấy đã chuẩn bị nhiều món ăn cho buổi họp mặt gia đình.

“He loves to cook up a storm on weekends.”Anh ấy thích nấu nướng nhiều món vào cuối tuần.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả hoạt động nấu nướng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc nấu ăn nhiều món.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...