Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

slice and dice

/slaɪs ənd daɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

chia nhỏ thông tin thành các phần phr.

Định nghĩa · to break down information into parts

“We need to slice and dice the data for better understanding.”Chúng ta cần chia nhỏ dữ liệu để dễ hiểu hơn.

“He sliced and diced the information for his report.”Anh ấy đã chia nhỏ thông tin cho báo cáo của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về dữ liệu trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc phân tích thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...