slice and dice
Nghĩa
Định nghĩa · to break down information into parts
“We need to slice and dice the data for better understanding.”Chúng ta cần chia nhỏ dữ liệu để dễ hiểu hơn.
“He sliced and diced the information for his report.”Anh ấy đã chia nhỏ thông tin cho báo cáo của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về dữ liệu trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc phân tích thông tin.