Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

money on the line

/ˈmʌni ɒn ðə laɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

có tiền đang gặp rủi ro phr.

Định nghĩa · having money at risk

“With so much money on the line, we need to be careful.”Với nhiều tiền đang gặp rủi ro, chúng ta cần cẩn thận.

“He had money on the line in the stock market.”Anh ấy có tiền đang gặp rủi ro trên thị trường chứng khoán.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về rủi ro tài chính.

Ghi chú · Thường dùng trong các tình huống đầu tư hoặc kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...