Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sell like hot cakes

/sɛl laɪk hɑːt keɪks/ B2 IELTS

Nghĩa

Bán nhanh chóng và số lượng lớn. phr.

Định nghĩa · To sell quickly and in large numbers.

“The new smartphone is selling like hot cakes.”Chiếc smartphone mới đang bán rất chạy.

“These limited edition sneakers sold like hot cakes.”Những đôi giày thể thao phiên bản giới hạn đã bán rất chạy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...