Kho từ › Idioms · food › sell like hot cakes

sell like hot cakes

B2 phr. 📁 Idioms · food IELTS
Bán nhanh chóng và số lượng lớn.
UK /sɛl laɪk hɑːt keɪks/ · US /sɛl laɪk hɑːt keɪks/
To sell quickly and in large numbers.
The new smartphone is selling like hot cakes.
→ Chiếc smartphone mới đang bán rất chạy.
These limited edition sneakers sold like hot cakes.→ Những đôi giày thể thao phiên bản giới hạn đã bán rất chạy.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...