Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eat one's words

/iːt wʌnz wɜːrdz/ B2 IELTS

Nghĩa

Rút lại lời nói, đặc biệt là thừa nhận sai lầm. phr.

Định nghĩa · To retract what one has said, especially to admit one was wrong.

“He had to eat his words after the team won the match.”Anh ấy phải rút lại lời nói sau khi đội thắng trận.

“She ate her words when the plan succeeded unexpectedly.”Cô ấy đã rút lại lời nói khi kế hoạch thành công bất ngờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...