Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · effort & hard work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take the long view

/teɪk ðə lɔŋ vju/ B2 IELTS

Nghĩa

cân nhắc ảnh hưởng lâu dài của hành động phr.

Định nghĩa · to consider the long-term effects of actions

“Sometimes you have to take the long view and be patient.”Đôi khi bạn phải cân nhắc ảnh hưởng lâu dài và kiên nhẫn.

“Investing in education means taking the long view for future success.”Đầu tư vào giáo dục có nghĩa là cân nhắc ảnh hưởng lâu dài cho thành công trong tương lai.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong phần viết để thể hiện tầm nhìn.

Ghi chú · Dùng để khuyến khích sự kiên nhẫn và tầm nhìn xa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...