take the long view
Nghĩa
Định nghĩa · to consider the long-term effects of actions
“Sometimes you have to take the long view and be patient.”Đôi khi bạn phải cân nhắc ảnh hưởng lâu dài và kiên nhẫn.
“Investing in education means taking the long view for future success.”Đầu tư vào giáo dục có nghĩa là cân nhắc ảnh hưởng lâu dài cho thành công trong tương lai.
Mẹo IELTS · Sử dụng trong phần viết để thể hiện tầm nhìn.
Ghi chú · Dùng để khuyến khích sự kiên nhẫn và tầm nhìn xa.