live on a shoestring
/lɪv ɒn ə ˈʃuːstrɪŋ/ B2 IELTS
Nghĩa
sống với rất ít tiền
phr.
Định nghĩa · to live with very little money
“As a student, I had to live on a shoestring.”Khi còn là sinh viên, tôi phải sống với rất ít tiền.
“They manage to live on a shoestring while traveling.”Họ sống tiết kiệm khi đi du lịch.
Đồng nghĩa
live frugallytight budget
Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự sáng tạo trong chi tiêu.
Ghi chú · Dùng để chỉ lối sống tiết kiệm.