EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · health › the doctor is in
the doctor is in
B2
phr.
📁 Idioms · health
IELTS
Cụm từ chỉ ra rằng bác sĩ có sẵn để tư vấn.
UK /ðə ˈdɑktər ɪz ɪn/
·
US /ðə ˈdɑktər ɪz ɪn/
A phrase indicating that a doctor is available for consultations.
If you have questions, remember that the doctor is in every Tuesday.
→ Nếu bạn có câu hỏi, hãy nhớ rằng bác sĩ có mặt vào mỗi thứ Ba.
When the sign says 'The doctor is in', it means help is available.
→ Khi biển báo ghi 'Bác sĩ có mặt', có nghĩa là có sự giúp đỡ.
Đồng nghĩa
doctor available
consultation open
Collocations
see the doctor
schedule an appointment
🎯
IELTS:
Thể hiện sự sẵn sàng hỗ trợ trong lĩnh vực y tế.
Dùng khi bác sĩ sẵn sàng giúp đỡ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
an apple a day
/ən ˈæp.əl ə deɪ/
Ăn thực phẩm lành mạnh giúp bạn khỏe mạnh.
health is wealth
/hɛlθ ɪz wɛlθ/
Sức khỏe tốt quan trọng hơn tiền bạc.
put your feet up
/pʊt jʊər fiːt ʌp/
Thư giãn và nghỉ ngơi, đặc biệt sau khi làm việc.
a shot in the arm
/ə ʃɑt ɪn ði ɑrm/
Một điều gì đó nâng cao động lực hoặc sức khỏe.
take it easy
/teɪk ɪt ˈiː.zi/
Thư giãn và đừng lo lắng quá nhiều.
hit the hay
/hɪt ðə heɪ/
Đi ngủ để nghỉ ngơi.
out of sorts
/aʊt ʌv sɔrts/
Cảm thấy không khỏe hoặc không như bình thường.
keep in shape
/kiːp ɪn ʃeɪp/
Giữ gìn thể trạng tốt thông qua tập thể dục.
Có trong các bộ
💬
Idioms · health
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...