Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · effort & hard work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go above and beyond

/ɡoʊ əˈbʌv ənd bɪˈjɔnd/ B2 IELTS

Nghĩa

làm nhiều hơn những gì mong đợi phr.

Định nghĩa · to do more than what is expected

“The team went above and beyond to meet the deadline.”Đội ngũ đã làm nhiều hơn những gì mong đợi để kịp thời hạn.

“She always goes above and beyond in her volunteer work.”Cô ấy luôn làm nhiều hơn những gì mong đợi trong công việc tình nguyện.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong phần mô tả thành tựu cá nhân.

Ghi chú · Thể hiện sự cống hiến và nỗ lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...