go above and beyond
Nghĩa
Định nghĩa · to do more than what is expected
“The team went above and beyond to meet the deadline.”Đội ngũ đã làm nhiều hơn những gì mong đợi để kịp thời hạn.
“She always goes above and beyond in her volunteer work.”Cô ấy luôn làm nhiều hơn những gì mong đợi trong công việc tình nguyện.
Mẹo IELTS · Sử dụng trong phần mô tả thành tựu cá nhân.
Ghi chú · Thể hiện sự cống hiến và nỗ lực.