Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have your cake and eat it too

/hæv jʊr keɪk ənd iːt ɪt tuː/ B2 IELTS

Nghĩa

Muốn tận hưởng cả hai điều tốt nhất. phr.

Định nghĩa · To want to enjoy the best of both worlds.

“You can't have your cake and eat it too; you need to choose one.”Bạn không thể vừa có bánh vừa ăn bánh; bạn phải chọn một trong hai.

“She wants the job but also wants free time; she can't have her cake and eat it too.”Cô ấy muốn công việc nhưng cũng muốn thời gian rảnh; cô ấy không thể vừa có bánh vừa ăn bánh.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự mâu thuẫn trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng để nhấn mạnh sự lựa chọn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...