EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · weather › chase rainbows
chase rainbows
B2
phr.
📁 Idioms · weather
IELTS
Theo đuổi những giấc mơ hoặc mục tiêu không thực tế.
UK /tʃeɪs ˈreɪnboʊz/
·
US /tʃeɪs ˈreɪnboʊz/
To pursue unrealistic dreams or goals.
He spends all his time chasing rainbows instead of focusing on his job.
→ Anh ấy dành cả ngày để theo đuổi những giấc mơ hão huyền thay vì tập trung vào công việc.
Chasing rainbows won't help you achieve anything substantial.
→ Theo đuổi những giấc mơ viển vông sẽ không giúp bạn đạt được điều gì thực sự.
Đồng nghĩa
pursue dreams
seek illusions
Collocations
chase rainbows
stop chasing rainbows
🎯
IELTS:
Thể hiện ý tưởng phê phán khi sử dụng thành ngữ này.
Dùng để chỉ những ước mơ không thực tế.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
storm in a teacup
/stɔrm ɪn ə ˈtiːkʌp/
Một vấn đề nhỏ được phóng đại.
weather the changes
/ˈwɛðər ðə ˈʧeɪndʒɪz/
Thích ứng với hoàn cảnh hoặc sự thay đổi mới.
a fair-weather friend
/ə ˈfɛrˌwɛðər frɛnd/
Một người bạn chỉ ở bên trong những thời điểm tốt.
red sky at night, sailor's delight; red sky in morning, sailor's warning
/rɛd skaɪ æt naɪt, ˈseɪlərz dɪˈlaɪt; rɛd skaɪ ɪn ˈmɔrnɪŋ, ˈseɪlərz ˈwɔrnɪŋ/
Hoàng hôn đỏ báo hiệu thời tiết tốt; bình minh đỏ báo hiệu thời tiết xấu sắp đến.
out of the frying pan and into the fire
/aʊt əv ðə ˈfraɪɪŋ pæn ənd ˈɪntu ðə faɪər/
Đi từ một tình huống tồi tệ sang một tình huống tồi tệ hơn.
foul weather
/faʊl ˈwɛðər/
Điều kiện thời tiết xấu.
take the wind out of one's sails
/teɪk ðə wɪnd aʊt əv wʌnz seɪlz/
Làm giảm sự tự tin hoặc nhiệt huyết của ai đó.
snowed under
/snoʊd ˈʌndər/
Quá tải với công việc hoặc trách nhiệm.
Có trong các bộ
💬
Idioms · weather
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...