Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

snowed under

/snoʊd ˈʌndər/ B2 IELTS

Nghĩa

Quá tải với công việc hoặc trách nhiệm. phr.

Định nghĩa · Overwhelmed with work or responsibilities.

“I'm snowed under with assignments this week.”Tôi đang bị quá tải với bài tập trong tuần này.

“She felt snowed under after taking on too many projects.”Cô ấy cảm thấy quá tải sau khi nhận quá nhiều dự án.

Đồng nghĩa overwhelmedburdened

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự bận rộn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để diễn tả cảm giác quá tải.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...