Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take the wind out of one's sails

/teɪk ðə wɪnd aʊt əv wʌnz seɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

Làm giảm sự tự tin hoặc nhiệt huyết của ai đó. phr.

Định nghĩa · To lessen someone's confidence or enthusiasm.

“His criticism really took the wind out of my sails.”Lời chỉ trích của anh ấy đã làm giảm sự tự tin của tôi.

“She was excited about the project until her boss's comments took the wind out of her sails.”Cô ấy rất phấn khởi về dự án cho đến khi những lời nhận xét của sếp làm giảm nhiệt huyết của cô.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi ai đó làm giảm động lực của người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...