salt of the earth
/sɔlt əv ði ɜrθ/ B2 IELTS
Nghĩa
một người tốt và trung thực
phr.
Định nghĩa · a very good and honest person
“My grandfather was the salt of the earth.”Ông tôi là một người rất tốt và trung thực.
“She’s the salt of the earth, always helping others.”Cô ấy là người tốt bụng, luôn giúp đỡ người khác.
Đồng nghĩa
good personhonest individual
Cụm hay dùng
be the salt of the earthfind salt of the earth
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các chủ đề về con người trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để khen ngợi tính cách tốt đẹp.