Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

salt of the earth

/sɔlt əv ði ɜrθ/ B2 IELTS

Nghĩa

một người tốt và trung thực phr.

Định nghĩa · a very good and honest person

“My grandfather was the salt of the earth.”Ông tôi là một người rất tốt và trung thực.

“She’s the salt of the earth, always helping others.”Cô ấy là người tốt bụng, luôn giúp đỡ người khác.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các chủ đề về con người trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để khen ngợi tính cách tốt đẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...