Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a lot on your plate

/hæv ə lɑt ɒn jʊər pleɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

Có nhiều trách nhiệm hoặc công việc phải giải quyết. phr.

Định nghĩa · To have many responsibilities or tasks to deal with.

“I can't take on another project; I already have a lot on my plate.”Tôi không thể đảm nhận thêm dự án nào; tôi đã có quá nhiều việc.

“She has a lot on her plate with work and family commitments.”Cô ấy có rất nhiều việc phải làm với công việc và gia đình.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về lịch trình để thể hiện sự bận rộn.

Ghi chú · Dùng để chỉ người đang bận rộn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...