Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

weather-beaten

/ˈwɛðər ˈbiːtən/ B2 IELTS

Nghĩa

Bị hư hại do tác động của thời tiết. adj.

Định nghĩa · Worn or damaged by exposure to the weather.

“The old barn looked weather-beaten but still stood strong.”Căn kho chứa cũ trông bị hư hại nhưng vẫn đứng vững.

“His face was weather-beaten from years of working outdoors.”Khuôn mặt của ông ấy bị hư hại do nhiều năm làm việc ngoài trời.

Đồng nghĩa worndamaged

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong Speaking để mô tả ngoại hình.

Ghi chú · Dùng để miêu tả vật bị ảnh hưởng bởi thời tiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...