pouring rain
/ˈpɔrɪŋ reɪn/ B2 IELTS
Nghĩa
Mưa rất nặng hạt.
phr.
Định nghĩa · Very heavy rain.
“We got soaked in the pouring rain on our way home.”Chúng tôi bị ướt sũng trong cơn mưa nặng hạt trên đường về nhà.
“The pouring rain forced us to cancel the picnic.”Cơn mưa nặng hạt buộc chúng tôi phải hủy buổi dã ngoại.
Đồng nghĩa
heavy raindownpour
Cụm hay dùng
walk in pouring rainget caught in pouring rain
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong Writing để tạo hình ảnh.
Ghi chú · Dùng để mô tả cơn mưa lớn.