Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on a budget

/ɒn ə ˈbʌdʒɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

chi tiêu trong giới hạn ngân sách phr.

Định nghĩa · spending less money than usual

“We are traveling on a budget this year.”Chúng tôi đang du lịch trong giới hạn ngân sách năm nay.

“Living on a budget can be challenging.”Sống trong giới hạn ngân sách có thể là một thách thức.

Đồng nghĩa frugaleconomical

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng quản lý tài chính.

Ghi chú · Chỉ việc chi tiêu có kế hoạch và tiết kiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...