Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

slice of life

/slaɪs əv laɪf/ B2 IELTS

Nghĩa

một mô tả thực tế về cuộc sống hàng ngày phr.

Định nghĩa · a realistic representation of everyday life

“The movie offered a slice of life in the 1950s.”Bộ phim cung cấp một cái nhìn thực tế về cuộc sống vào những năm 1950.

“Her book is a slice of life that many can relate to.”Cuốn sách của cô ấy là một mô tả thực tế mà nhiều người có thể đồng cảm.

Mẹo IELTS · Sử dụng idioms để làm phong phú thêm văn bản.

Ghi chú · Dùng để chỉ những tình huống thực tế trong cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...