chase the clouds away
Nghĩa
Định nghĩa · To make someone feel happier or more positive.
“Her smile can chase the clouds away.”Nụ cười của cô ấy có thể xua tan những đám mây.
“Music always helps to chase the clouds away for me.”Âm nhạc luôn giúp tôi xua tan những lo âu.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này trong bài viết để thể hiện sự tích cực.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc làm ai đó vui vẻ.