Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chase the clouds away

/ʧeɪs ðə klaʊdz əˈweɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

Làm cho ai đó cảm thấy vui vẻ hơn. phr.

Định nghĩa · To make someone feel happier or more positive.

“Her smile can chase the clouds away.”Nụ cười của cô ấy có thể xua tan những đám mây.

“Music always helps to chase the clouds away for me.”Âm nhạc luôn giúp tôi xua tan những lo âu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này trong bài viết để thể hiện sự tích cực.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc làm ai đó vui vẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...