Kho từ › Idioms · weather › chase the clouds away

chase the clouds away

B2 phr. 📁 Idioms · weather IELTS
Làm cho ai đó cảm thấy vui vẻ hơn.
UK /ʧeɪs ðə klaʊdz əˈweɪ/ · US /ʧeɪs ðə klaʊdz əˈweɪ/
To make someone feel happier or more positive.
Her smile can chase the clouds away.
→ Nụ cười của cô ấy có thể xua tan những đám mây.
Music always helps to chase the clouds away for me.→ Âm nhạc luôn giúp tôi xua tan những lo âu.
Đồng nghĩa
brighten uplift spirits
Collocations
chase the clouds away with laughterchase the clouds away with music
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này trong bài viết để thể hiện sự tích cực.
Dùng khi nói về việc làm ai đó vui vẻ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...