Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to put it bluntly

/tu pʊt ɪt ˈblʌntli/ B2 IELTS

Nghĩa

nói điều gì đó một cách thẳng thắn phr.

Định nghĩa · to say something in a very direct way

“To put it bluntly, I don't think your idea will work.”Nói thẳng ra, tôi không nghĩ ý tưởng của bạn sẽ hiệu quả.

“To put it bluntly, we need to cut costs.”Nói thẳng ra, chúng ta cần cắt giảm chi phí.

Đồng nghĩa franklyhonestly

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm rõ ràng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự thẳng thắn trong giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...