Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the winds of change

/ðə wɪndz əv ʧeɪndʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

Những thay đổi quan trọng đang xảy ra hoặc sẽ xảy ra. phr.

Định nghĩa · Significant changes that are happening or will happen.

“We must adapt to the winds of change in technology.”Chúng ta phải thích nghi với những thay đổi quan trọng trong công nghệ.

“The winds of change are blowing in the industry.”Những thay đổi quan trọng đang diễn ra trong ngành công nghiệp.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong bài viết về sự phát triển xã hội.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thay đổi lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...