Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blow hot and cold

/bloʊ hɑt ənd koʊld/ B2 IELTS

Nghĩa

Thay đổi cảm xúc hoặc ý kiến thường xuyên. phr.

Định nghĩa · To change feelings or opinions frequently.

“He blows hot and cold about his job; one day he loves it, the next day he hates it.”Anh ấy thay đổi cảm xúc về công việc của mình; hôm nay anh ấy thích, ngày mai thì ghét.

“Her attitude blows hot and cold depending on the situation.”Thái độ của cô ấy thay đổi tùy thuộc vào tình huống.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự không chắc chắn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự không nhất quán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...