Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

full plate

/fʊl pleɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

có nhiều công việc hoặc trách nhiệm phr.

Định nghĩa · having a lot of work or responsibilities

“I can't take on more projects; my plate is already full.”Tôi không thể nhận thêm dự án; tôi đã có nhiều việc rồi.

“She has a full plate with her studies and job.”Cô ấy có nhiều việc với việc học và công việc.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả tình trạng bận rộn trong phần nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ tình trạng bận rộn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...