Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

weather the odds

/ˈwɛðər ði ɑdz/ B2 IELTS

Nghĩa

Vượt qua khó khăn hoặc thử thách. phr.

Định nghĩa · To overcome difficulties or challenges.

“She weathered the odds and achieved her dreams.”Cô ấy đã vượt qua khó khăn và đạt được ước mơ của mình.

“They weathered the odds to win the championship.”Họ đã vượt qua thử thách để giành chiến thắng trong giải vô địch.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự kiên trì trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự kiên cường trước khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...