Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to play possum

/tə pleɪ ˈpɑsəm/ B2 IELTS

Nghĩa

giả vờ như đã chết hoặc đang ngủ phr.

Định nghĩa · to pretend to be dead or asleep

“The dog played possum when it saw the vet.”Con chó giả vờ như đã chết khi thấy bác sĩ thú y.

“Sometimes, he plays possum to avoid doing chores.”Đôi khi, anh ấy giả vờ để tránh làm việc nhà.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để mô tả sự khéo léo trong giao tiếp.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự giả vờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...