pretend
/pri'tend/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2905
Nghĩa thường dùng
làm ra vẻ, giả vờ
động từ
“She likes to pretend she is a princess.”Cô ấy thích giả vờ mình là một nàng công chúa.
Biến thể từ
pretending hiện tại phân từ
pretended quá khứ
pretends ngôi 3 số ít
pretended quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pretend
/pri'tend/
ngoại động từ
- làm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách
- to pretend illness: giả cách ốm, làm ra vẻ ốm
- to pretend that one is asleep; to pretend to be asleep: làm ra vẻ đang ngủ
- lấy cớ
- to pretend that...: lấy cớ là...
- có tham vọng, có kỳ vọng, có ý muốn; có ý dám (làm gì...)
nội động từ
- giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách
- he is only pretending: hắn ta chỉ gỉa vờ, hắn ta chỉ làm ra vẻ thế thôi
- (: to) đòi hỏi, yêu sách, yêu cầu, xin; cầu
- to pretend go to a right: đòi quyền lợi
- to pretend to someone's hand: cầu hôn ai
- (: to) tự phụ có, làm ra bộ có, lên mặt có
- to pretend to elegance: lên mặt là thanh lịch
Định nghĩa tiếng Anh
v. put forward a claim and assert right or possession of