Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pretend

/pri'tend/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2905

Nghĩa thường dùng

làm ra vẻ, giả vờ động từ

“She likes to pretend she is a princess.”Cô ấy thích giả vờ mình là một nàng công chúa.

Đồng nghĩa feignsimulatefakeact
Trái nghĩa realgenuineauthentic
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pretend

/pri'tend/

ngoại động từ

  • làm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách
    • to pretend illness: giả cách ốm, làm ra vẻ ốm
    • to pretend that one is asleep; to pretend to be asleep: làm ra vẻ đang ngủ
  • lấy cớ
    • to pretend that...: lấy cớ là...
  • có tham vọng, có kỳ vọng, có ý muốn; có ý dám (làm gì...)

nội động từ

  • giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách
    • he is only pretending: hắn ta chỉ gỉa vờ, hắn ta chỉ làm ra vẻ thế thôi
  • (: to) đòi hỏi, yêu sách, yêu cầu, xin; cầu
    • to pretend go to a right: đòi quyền lợi
    • to pretend to someone's hand: cầu hôn ai
  • (: to) tự phụ có, làm ra bộ có, lên mặt có
    • to pretend to elegance: lên mặt là thanh lịch
Định nghĩa tiếng Anh

v. put forward a claim and assert right or possession of

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...