Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be a lone wolf

/tu bi ə loʊn wʊlf/ B2 IELTS

Nghĩa

người thích làm việc một mình phr.

Định nghĩa · someone who prefers to work alone

“He’s a lone wolf and rarely joins team activities.”Anh ấy là người thích làm việc một mình và hiếm khi tham gia hoạt động nhóm.

“Being a lone wolf can be challenging in collaborative projects.”Làm việc một mình có thể khó khăn trong các dự án hợp tác.

Đồng nghĩa independentsolitary
Cụm hay dùng lone wolfwork alone

Mẹo IELTS · Trình bày quan điểm cá nhân rõ ràng.

Ghi chú · Dùng để chỉ người độc lập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...