Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a cloud of uncertainty

/ə klaʊd ʌv ʌnˈsɜrːtənti/ B2 IELTS

Nghĩa

Một tình huống đầy nghi ngờ hoặc sợ hãi. phr.

Định nghĩa · A situation filled with doubts or fears.

“There’s a cloud of uncertainty hanging over the project.”Có một đám mây nghi ngờ bao trùm dự án.

“The future remains a cloud of uncertainty for many.”Tương lai vẫn là một đám mây nghi ngờ cho nhiều người.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự không chắc chắn trong cuộc sống.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự lo lắng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...