have a finger in every pie
/hæv ə ˈfɪŋɡər ɪn ˈɛvəri paɪ/ B2 IELTS
Nghĩa
tham gia vào nhiều hoạt động hoặc doanh nghiệp
phr.
Định nghĩa · to be involved in many activities or businesses
“She likes to have a finger in every pie, from art to finance.”Cô ấy thích tham gia vào nhiều lĩnh vực, từ nghệ thuật đến tài chính.
“Having a finger in every pie can be overwhelming sometimes.”Tham gia vào nhiều lĩnh vực có thể gây choáng ngợp đôi khi.