Kho từ › Idioms · food › have a finger in every pie

have a finger in every pie

B2 phr. 📁 Idioms · food IELTS
tham gia vào nhiều hoạt động hoặc doanh nghiệp
UK /hæv ə ˈfɪŋɡər ɪn ˈɛvəri paɪ/ · US /hæv ə ˈfɪŋɡər ɪn ˈɛvəri paɪ/
to be involved in many activities or businesses
She likes to have a finger in every pie, from art to finance.
→ Cô ấy thích tham gia vào nhiều lĩnh vực, từ nghệ thuật đến tài chính.
Having a finger in every pie can be overwhelming sometimes.→ Tham gia vào nhiều lĩnh vực có thể gây choáng ngợp đôi khi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...