Kho từ › Idioms · food › a hot potato

a hot potato

B2 phr. 📁 Idioms · food IELTS
một vấn đề khó khăn hoặc gây tranh cãi
UK /ə hɑːt pəˈteɪtoʊ/ · US /ə hɑːt pəˈteɪtoʊ/
a difficult or controversial issue
The topic of climate change is a hot potato right now.
→ Chủ đề biến đổi khí hậu hiện đang là một vấn đề gây tranh cãi.
Avoiding the hot potato at the meeting was impossible.→ Tránh vấn đề gây tranh cãi trong cuộc họp là điều không thể.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...