Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eat out of someone's hand

/iːt aʊt ʌv ˈsʌmˌwʌnz hænd/ B2 IELTS

Nghĩa

hoàn toàn nằm dưới sự kiểm soát của ai đó phr.

Định nghĩa · to be completely under someone's control

“The children eat out of their grandparents' hands.”Bọn trẻ hoàn toàn nằm dưới sự kiểm soát của ông bà chúng.

“He knows how to make them eat out of his hand.”Anh ấy biết cách khiến họ hoàn toàn nghe lời mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...