Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jumping on the bandwagon

/ˈdʒʌmpɪŋ ɒn ðə ˈbændˌwæɡən/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia vào một xu hướng hoặc hoạt động phổ biến phr.

Định nghĩa · to join a popular trend or activity

“Many companies are jumping on the bandwagon of eco-friendly products.”Nhiều công ty đang tham gia vào xu hướng sản phẩm thân thiện với môi trường.

“Don’t just jump on the bandwagon; think for yourself.”Đừng chỉ tham gia theo xu hướng; hãy suy nghĩ cho chính mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...